pioneer nghia la gi

Resident Home Worker (1) Supervisory and Managerial (4) Support Service Worker (3) All Postings. St. Joseph's Care Group is committed to providing high quality client-centred care by building a respectful and inclusive workforce that reflects the diverse population it serves. Individuals who speak a second language including French, Finnish - Bảng điều khiển của thiết bị gặp trục trặc, một số chức năng cơ bản như chuyển tông bị lỗi hoặc vô hiệu hóa. - Lỗi micro bị ẩm hoặc dính nhiều bụi bẩn, khiến âm thanh bị chập chờn. - Các linh kiện, phụ tùng điện tử quan trọng bên trong thiết bị gặp trục trặc, cần phải sửa chữa hoặc thay mới hoàn toàn. Tel: +84 (28) 3 8 208676. Fax: +84 (28) 3 8 208677. Email: hcm@ipmax.vn. We have determined to be the pioneer in IP practice in Vietnam offering glocal solutions to IP protection based on the combination of an international perspective and a great understanding of local conditions and legislation. Given our size and flexibility, we deliver our Ơi Vay Lừa Đảo. pioneer tiếng Anh là gì?pioneer tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng pioneer trong tiếng đang xem Pioneer là gìThông tin thuật ngữ pioneer tiếng AnhTừ điển Anh Việtpioneerphát âm có thể chưa chuẩnHình ảnh cho thuật ngữ pioneerBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ MớiĐịnh nghĩa - Khái niệmpioneer tiếng Anh?Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pioneer trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pioneer tiếng Anh nghĩa là /,paiə"niə/* danh từ- quân sự đội tiên phong, đội mở đường thường là công binh- người đi tiên phong, người đi đầu trong một công cuộc gì; nhà thám hiểm đầu tiên=young pioneer+ thiếu niên tiền phong* ngoại động từ- mở đường...- đi đầu mở đường cho một công việc gì...* nội động từ- là người mở đường, là người đi tiên phongThuật ngữ liên quan tới pioneer Tóm lại nội dung ý nghĩa của pioneer trong tiếng Anhpioneer có nghĩa là pioneer /,paiə"niə/* danh từ- quân sự đội tiên phong, đội mở đường thường là công binh- người đi tiên phong, người đi đầu trong một công cuộc gì; nhà thám hiểm đầu tiên=young pioneer+ thiếu niên tiền phong* ngoại động từ- mở đường...- đi đầu mở đường cho một công việc gì...* nội động từ- là người mở đường, là người đi tiên phongCùng học tiếng AnhHôm nay bạn đã học được thuật ngữ pioneer tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế điển Việt Anhpioneer / tiếng Anh là gì?paiə"niə/* danh từ- quân sự đội tiên phong tiếng Anh là gì? đội mở đường thường là công binh- người đi tiên phong tiếng Anh là gì? người đi đầu trong một công cuộc gì tiếng Anh là gì? nhà thám hiểm đầu tiên=young pioneer+ thiếu niên tiền phong* ngoại động từ- mở đường...- đi đầu mở đường cho một công việc gì...* nội động từ- là người mở đường tiếng Anh là gì? là người đi tiên phong Dịch Sang Tiếng ViệtDanh từ1. quân sự đội tiên phong, đội mở đường thường là công binh2. người đi tiên phong, người đi đầu trong một công cuộc gì; nhà thám hiểm đầu tiênNgoại Động từ1. mở đường…2. đi đầu mở đường cho một công việc gì…Nội Động từlà người mở đường, là người đi tiên phongTừ điển chuyên ngành y khoa Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Dịch Online, Translate, Translation, Từ điển chuyên ngành Y khoa, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt pioneerpioneer /,paiə'niə/ danh từ quân sự đội tiên phong, đội mở đường thường là công binh người đi tiên phong, người đi đầu trong một công cuộc gì; nhà thám hiểm đầu tiênyoung pioneer thiếu niên tiền phong ngoại động từ mở đường... đi đầu mở đường cho một công việc gì... nội động từ là người mở đường, là người đi tiên phongXem thêm innovator, trailblazer, groundbreaker, open up, initiate pioneerTừ điển Collocationpioneer noun ADJ. early true PIONEER + NOUN spirit missionary PREP. ~ in one of the early pioneers in plastic surgery Từ điển who helps to open up a new line of research or technology or art; innovator, trailblazer, groundbreakerone the first colonists or settler in a new territorythey went west as pioneers with only the possessions they could carry with up an area or prepare a way; open upShe pioneered a graduate program for women studentstake the lead or initiative in; participate in the development of; initiateThis South African surgeon pioneered heart transplantsopen up and explore a new areapioneer spaceEnglish Synonym and Antonym Dictionarypioneerspioneeredpioneeringsyn. colonist forerunner leader settler

pioneer nghia la gi