program nghĩa là gì
Nhấp vào Programs trong danh sách và sau đó chọn Turn Windows features on or off trong Programs and Features. Bạn cũng có thể nhanh chóng khởi chạy cửa sổ này bằng một lệnh duy nhất. Để làm như vậy, hãy mở Start menu, nhập optionalfeatures và nhấn Enter.
Nghĩa Của Từ Program Là Gì, Nghĩa Của Từ Program, &Ndash Atoha. 2 Thông dụng3 Chuyên ngành3.1 Xây dựng3.2 Cơ - Điện tử3.3 Toán & tin3.4 Kỹ thuật chung3.5 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /´prougræm/ Thông dụng Cách viết khác ….
Software Program là Chương trình phần mềm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Software Program - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin. Độ phổ biến (Factor rating): 5/10. Một chương trình phần mềm thường được định nghĩa là một tập hợp các hướng dẫn, hoặc một tập hợp các module hoặc các thủ tục, điều đó cho phép một loại
Ơi Vay Lừa Đảo. Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Program là gì? Program có nghĩa là chương trình Program có nghĩa là chương trình Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. chương trình Tiếng Anh là gì? chương trình Tiếng Anh có nghĩa là Program. Ý nghĩa - Giải thích Program nghĩa là chương trình. Đây là cách dùng Program. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Cơ khí Program là gì? hay giải thích chương trình nghĩa là gì? . Định nghĩa Program là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Program / chương trình. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Danh từ "program" hay "programme"?"Program" và "programme" đều được đọc/ có nghĩa chương trình phát sóng trên tivi, Anh-Mỹ thường dùng "program", tiếng Anh-Anh dùng "programme". Người Australia lại có thói quen dùng "program" trong văn phong trang trọng và "programme" trong giao tiếp đời từ "program" hay "programme"Ở dạng nguyên thể, cả tiếng Anh-Mỹ và Anh-Anh đều quy định là "program".Tuy nhiên, ở dạng quá khứ thêm hậu tố "ed" và tiếp diễn thêm hậu tố "ing", trong khi Anh-Mỹ quy định cách viết "programed" và "programing" thì Anh-Anh lại quy định "programmed" và "programming".Bảng sau thống kê lại cách dùng hai từ này Anh -Mỹ Anh-Anh Danh từ program programme Động từ nguyên thể program program Động từ quá khứ programed programmed Động từ tiếp diễn programing programming Như vậy, chỉ khi là động từ nguyên thể thì Anh-Mỹ và Anh-Anh có chung cách dùng "program". Với những trường hợp còn lại danh từ, động từ quá khứ, động từ tiếp diễn, Anh-Mỹ dùng với "program", Anh-Anh dùng với "programme" và có sự thay đổi hậu tố tương cũng không cần quá lo lắng trước sự phức tạp trong cách viết đúng của cặp từ này mà chỉ cần thống nhất sử dụng một nguyên tắc trong bài viết. Trong trường hợp làm việc cho nhà xuất bản, đơn vị phát hành, người viết nên tham khảo những văn bản trước đó hoặc quy tắc chính tả để thực hiện Vân theo Daily Writing Tips Trung tâm Anh ngữ AMA giới thiệu các khóa học tiếng Anh dành cho trẻ em, giao tiếp chuyên sâu nghe nói và luyện thi chứng chỉ IELTS, TOEFL, TOEIC. Mô hình Học chủ động giúp lịch học được linh hoạt với sự hướng dẫn của giáo viên bản ngữ. Đăng ký học thử tại đây.
/[´prougræm]/ Thông dụng Cách viết khác program Danh từ Chương trình của máy tính Chương trình truyền thanh, truyền hình.. Chương trình, cương lĩnh của tổ chức, đảng phái a political programme một cương lĩnh chính trị Chương trình thông báo loạt các tiết mục, các hoạt động..; tờ danh sách diễn viên Ngoại động từ Đặt chương trình, lập chương trình programme a music festival lập chương trình một cuộc liên hoan âm nhạc Lập trình trên máy tính Chuyên ngành Kỹ thuật chung biểu đồ chương trình accompanying audio programme chương trình âm thanh kết hợp Advanced Technology Programme ATP chương trình công nghệ tiên tiến analysis programme chương trình phân tích color TV programme chương trình truyền hình màu command analysis programme chương trình phân tích mệnh lệch Communication and Transport Control Programme CTCP chương trình điều khiển truyền thông và giao thông computer programme chương trình máy tính construction programme chương trình xây dựng Control Programme Control Block CPCB khối điều khiển của chương trình điều khiển Coordinate Trials Programme-CTP chương trình thử nghiệm điều hợp Coordinate Trials Programme-CTP chương trình thử nghiệm phối hợp education television programme chương trình truyền hình giáo dục Emulation Programme EP chương trình mô phỏng Environmental Affairs Programme EAP chương trình chăm sóc môi trường Environmental Monitoring and Assessment Programme EMAP chương trình giám sát và đánh giá môi trường ETSI Work Programme EWP Chương trình làm việc của ETSI European Strategic Programme for Research In Information Technology ESPRIT Chương trình chiến lược châu Âu về nghiên cứu công nghệ tin học flight test programme chương trình thử nghiệm chuyến bay GateWay Network Control Programme GWNCP chương trình điều khiển mạng cổng nối high level programme language-HLPL ngôn ngữ chương trình cao cấp-HLPL HLL Application Programme Interface HLLAPI Giao diện của chương trình ứng dụng HLL interference analysis programme chương trình phân tích nhiễu interference programme chương trình giao thoa interference programme chương trình nhiễu International Sound -Programme Centre ISPC trung tâm chương trình âm thanh quốc tê International Television-Programme Centre ITPC trung tâm chương trình truyền hình quốc tế Joint ECMA ETSI Programme Committee ETSI JEEC Uỷ ban liên hợp chương trình ECMA ETSI ETSI Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP JGOFS Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP major programme chương trình chính management programme chương trình quản master programme chương trình vận tải chính monitor programme chương trình kiểm tra monophonic programme chương trình âm đơn off-the-air programme chương trình nhận trực tiếp Opportunities for Rural Areas ECR&D programme on Telematic System ORA Các cơ hội cho các vùng nông thôn Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin Pacific Islands Development Programme PIDP Chương trình Phát triển các đảo Thái Bình Dương peak programme level mức đỉnh của chương trình peak programme meter máy đo chương trình cực đại peak programme meter máy đo chương trình đỉnh Personal Enrichment Programme PEP chương trình làm giầu cá nhân Primary Programme Operator PPO nhà khai thác chương trình sơ cấp Professional Developers Programme PDP chương trình của các nhà phát triển chuyên nghiệp programme audio track rãnh âm thanh chương trình Programme Board PB bảng chương trình programme budget ngân sách chương trình programme budgeting system hệ thống ngân sách chương trình programme control điều khiển có chương trình Programme Control Information PCI thông tin điều khiển chương trình programme data dữ kiện chương trình programme decrease sự suy giảm chương trình programme distribution network mạng phân phối chương trình programme element phần tử chương trình Programme Event Recording PER ghi sự kiện chương trình programme exchange sự trao đổi chương trình programme increase sự gia tăng chương trình Programme Information File PIF tệp thông tin chương trình Programme Initialization Parameters PIP các thông số khởi tạo chương trình programme label nhãn chương trình programme leader bộ đầu mồi chương trình Programme List Table PLT bảng danh mục chương trình Programme Memory Area PMA vùng nhớ chương trình programme meter chương trình kế programme modulation sự biến điệu chương trình programme narrative sự mô tả chương trình programme packet bó chương trình programme planning and budgeting sự thiết lập chương trình ngân sách programme repeater bộ lặp lại chương trình programme repeater bộ phát lại chương trình programme selector bộ chọn chương trình programme structure cấu trúc chương trình Programme Tape Update PUT cập nhật băng chương trình programme timer bộ định thời chương trình programme to be furnished chương trình cần được nộp Programme to be Submitted chương trình phải đệ trình Programme to Programme Communication PPC truyền thông từ chương trình đến chương trình programme track đường chương trình programme, alterations to thay đổi chương trình programme, revisions of soát vé chương trình QA programme module môđun chương trình QA re-entrant programme chương trình đi vào lại recorded programme chương trình được ghi regular programme chương trình bình thường Reliability, Availability, Maintainability Programme RAMP chương trình về độ tin cậy, độ khả dụng, khả năng bảo dưỡng Remote Procedure/Programme Load RPL Nạp thủ tục/Chương trình từ xa Remote User Information Programme RUIP chương trình thông tin người dùng đặt xa road safety programme chương trình an toàn giao thông Scientific Experiment Development Programme chương trình phát triển thí nghiệm khoa học shortest path programme chương trình đường ngắn nhất shortest route programme chương trình nghiên cứu tuyến đường Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis SPICE chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp sound programme chương trình âm thanh sound programme broadcasting chương trình phát thanh vô tuyến sound programme channel đường kênh chương trình âm thanh Space Technology Programme-STP chương trình kỹ thuật không gian stereophonic programme chương trình âm thanh nổi still picture television programme chương trình bằng hình ảnh cố định stored programme computer máy tính nhớ chương trình Stored Programme Control SPC điều khiển theo chương trình được lưu trữ , điều khiển theo chương trình có sẵn stored programme control switching system hệ chuyển mạch theo chương trình nhớ sẵn study programme chương trình nghiên cứu summary of programme of work and budget sơ lược chương trình làm việc và ngân sách supporting technology programme chương trình hỗ trợ kỹ thuật synthesis programme chương trình tổng hợp System Modification Programme SMP chương trình đổi mới hệ thống System Support Programme SSP chương trình hỗ trợ hệ thống target programme chương trình đích television programme distribution line đường dây phân phối chương trình Trace Analysis Programme TAP chương trình phân tích dấu vết traffic assignment programme chương trình phân định lưu lượng traffic control programme chương trình điều khiển giao thông traffic signal programme chương trình tín hiệu giao thông umbrella programme chương trình khung welding programme chương trình hàn Windows Open Application Programme Interface WOAPI giao diện chương trình ứng dụng mở của Windows Writing Tools Application Programme Interface WTAPI giao diện chương trình ứng dụng của các công cụ ghi cương lĩnh kế hoạch dựng chương trình lập trình high level programme language-HLPL ngôn ngữ lập trình bậc cao ghi chương trình tiến độ Kinh tế chương trình European Recovery Programme chương trình phục kiểu Châu Âu programme file tệp chương trình programme package bó chương trình programme package chương trình ứng dụng tin học programme trading giao dịch chứng khoán qua chương trình vi tính R&D programme chương trình nghiên cứu và phát triển radio programme chương trình phát thanh rotational training programme chương trình đào tạo luân phiên các chức vụ training programme chương trình đào tạo trim the investment programme cắt bớt những cái u ám trong chương trình đầu tư United Nations Environmental Programme chương trình môi trường Liên Hợp Quốc phương án quy hoạch quy hoạch phương án
program nghĩa là gì